Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
童女裙
tóngnǚqún
Váy bé gái / Đầm bé gái
Hán việt: đồng nhữ quần
—

Gợi nhớ

Từ "童女裙" (tóngnǚqún) nghĩa là "Váy bé gái / Đầm bé gái", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 女 (nǚ): nữ + 裙 (qún): váy.

Thành phần cấu tạo

童女裙
tóngnǚqún
Váy bé gái / Đầm bé gái
立
里
女
衤
君

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy bé gái / Đầm bé gái
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款quán全mián棉yìnhuā印花tóngnǚqún童女裙shǒugǎn手感jíjiā极佳,fáng防wén蚊fángshài防晒,shì是táobǎo淘宝xiàjì夏季mǔyīng母婴diàn店de的rèmài热卖dān单pǐn品。
Chiếc váy bé gái cotton in hoa này sờ tay rất thích, chống muỗi chống nắng, là mặt hàng bán chạy của shop mẹ và bé Taobao vào mùa hè.
cǎigòu采购tóngnǚqún童女裙shí时,bìxū必须bìkāi避开dàiyǒu带有guò过duō多liàngpiàn亮片huò或xiǎo小shìpǐn饰品de的kuǎnshì款式,yǐfáng以防yīngyòu'ér婴幼儿wùshí误食zhìxī窒息。
Khi nhập mua váy bé gái, bắt buộc phải tránh những mẫu có quá nhiều hạt sa lấp lánh hoặc phụ kiện nhỏ để phòng trẻ nhỏ nuốt phải gây ngạt thở.
màijiā卖家zài在zhíbō直播zhōng中tuījiàn推荐:gāikuǎn该款tóngnǚqún童女裙cǎiyòng采用shuāngcéng双层fángzǒuguāng防走光nèilǐ内里,zhīwù织物xīshuǐ吸水tòuqì透气,bǎobao宝宝chuān穿zhe着hěn很shūfu舒服。
Người bán khuyên dùng trong buổi livestream: Mẫu váy bé gái này dùng lớp lót kép chống lộ, chất vải thấm hút thoáng khí, bé mặc rất thoải mái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
童女裙 (tóngnǚqún) - Váy bé gái / Đầm bé gái — Chiết tự, Cách dùng & Ví dụ | HiHSK