硬领
yìnglǐng
Cổ cứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ cứng
Ví dụ (3)
chuān zhe穿yìnglǐngchèn shānshíshànglǐng dàixiǎn defēi chángyǒujīng shén
Khi mặc sơ mi cổ cứng và thắt cà vạt trông sẽ rất lịch lãm, phong độ.
zhè zhǒngyìnglǐngtōng chángnèi qiànyǒu liàodelǐngchēngwéi chíxíng zhuàng
Loại cổ cứng này thường có nhét xương cổ bằng nhựa bên trong để giữ nếp.
yìnglǐngshíyào miǎnyòng róu cuōfáng zhǐbiàn xíng
Khi giặt cổ áo cứng cần tránh vò mạnh để phòng ngừa biến dạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây