Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夜礼服
yèlǐfú
Đầm dạ hội, lễ phục dạ tiệc
Hán việt: dạ lễ phục
—

Gợi nhớ

Từ "夜礼服" (yèlǐfú) mang nghĩa "Đầm dạ hội, lễ phục dạ tiệc", kết hợp bởi 夜 (yè - dạ): "đêm" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

夜礼服
yèlǐfú
Đầm dạ hội, lễ phục dạ tiệc
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầm dạ hội, lễ phục dạ tiệc
Ví dụ (3)
tā她tiāoxuǎn挑选le了yí一jiàn件xiāngmǎn镶满shuǐzuān水钻de的shēnlánsè深蓝色yèlǐfú夜礼服。
Cô ấy đã chọn một chiếc đầm dạ hội màu xanh đậm đính đầy đá lấp lánh.
She picked out a dark blue evening gown studded with rhinestones.
jīnwǎn今晚hóng红tǎn毯shàng上,míngxīng明星men们zhǎnshì展示le了gè各shì式shēhuá奢华de的yèlǐfú夜礼服。
Trên thảm đỏ tối nay, các ngôi sao đã trình diễn đủ loại đầm dạ hội xa hoa.
On the red carpet tonight, celebrities showcased a variety of luxurious evening gowns.
yèlǐfú夜礼服de的dìngzhì定制zhōuqī周期tōngcháng通常xūyào需要yí一gè个yuè月yǐshàng以上。
Chu kỳ may đo thiết kế đầm dạ hội thường cần từ một tháng trở lên.
Custom-making an evening gown usually takes more than a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây