Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
褶裥裙
zhějiǎnqún
Váy xếp ly, váy xếp nếp
—

Gợi nhớ

Từ "褶裥裙" (zhějiǎnqún) nghĩa là "Váy xếp ly, váy xếp nếp", ghép bởi: 褶 (zhě): Nếp gấp + 裥 (jiǎn): Trong từ: 褶裥 (Nếp gấp / Ly quần áo) + 裙 (qún): váy.

Thành phần cấu tạo

褶裥裙
zhějiǎnqún
Váy xếp ly, váy xếp nếp
衤
習
间
君

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy xếp ly, váy xếp nếp
Ví dụ (3)
zhě jiǎn褶裥qún裙zài在zǒu dòng走动shí huì时会zhǎn xiàn chū展现出fēi cháng非常yōu měi优美de的bǎi dòng摆动xiào guǒ效果。
Váy xếp ly khi đi lại sẽ tạo hiệu ứng đung đưa chuyển động rất mềm mại, đẹp mắt.
zhè这kuǎn款zhě jiǎn褶裥qún裙de的zhě zǐ褶子jīng guò经过gāo wēn高温dìng xíng定型,bú yì不易sàn kāi散开。
Nếp xếp ly của chiếc váy này đã được ép nhiệt định hình ở nhiệt độ cao nên không dễ bị mất nếp.
tā她jīn tiān今天dā pèi搭配liǎo了yí jiàn一件hēi sè黑色chèn shān衬衫hé和huī sè灰色zhě jiǎn褶裥qún裙。
Hôm nay cô ấy đã phối một chiếc áo sơ mi đen với váy xếp ly màu xám.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây