储蓄卡
chǔxùkǎ
Thẻ ghi nợ / Thẻ ATM

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ ghi nợ / Thẻ ATM
Ví dụ (3)
yín hángbàn liǎo zhāngxīndechǔ yòng láijiē shōugōng
Tôi đến ngân hàng để làm một chiếc thẻ ghi nợ mới dùng để nhận lương.
chǔ xìn yòng tóng xiāncún kuǎnhòuxiāo fèi
Thẻ ghi nợ khác với thẻ tín dụng, bạn phải gửi tiền vào trước mới chi tiêu được.
qǐngtuǒ shànbǎo guǎnhǎoníndechǔ qiè suí xiè lòu
Vui lòng bảo quản tốt thẻ ATM của bạn, tuyệt đối không tiết lộ mật khẩu một cách tùy ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây