催收
—
Phân tích từ 催收
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đòi nợ / Thu hồi nợ
Ví dụ (3)
逾期未还款的客户将面临催收部门的电话提醒。
Khách hàng quá hạn chưa thanh toán nợ sẽ phải nhận cuộc gọi nhắc nhở từ bộ phận thu hồi nợ.
银行外包了部分信用卡不良资产的催收业务。
Ngân hàng đã thuê ngoài một phần nghiệp vụ thu hồi nợ đối với các tài sản nợ xấu thẻ tín dụng.
严禁采用非法手段进行恶意债务催收。
Nghiêm cấm áp dụng các biện pháp trái pháp luật để tiến hành đòi nợ ác ý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây