授信
—
Phân tích từ 授信
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Cấp tín dụng
Ví dụ (2)
银行通过对该集团的资产评估,同意给予十亿元的授信。
Ngân hàng qua việc thẩm định tài sản của tập đoàn đã đồng ý cấp hạn mức tín dụng 1 tỷ tệ.
我们正在向授信审批部门提交公司的财务报表。
Chúng tôi đang nộp báo cáo tài chính của công ty cho phòng phê duyệt cấp tín dụng.
2
danh từ
Nghĩa:Cấp tín dụng
Ví dụ (1)
授信额度可以根据企业经营状况进行动态调整。
Hạn mức cấp tín dụng có thể điều chỉnh linh hoạt theo tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây