授信额度
shòuxìn édù
Hạn mức tín dụng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức tín dụng
Ví dụ (3)
yín hánggěidexìn yòng shòu xìn é shì wàn yuánrén mín
Ngân hàng cấp cho tôi hạn mức tín dụng thẻ là 50.000 Nhân dân tệ.
tōng guòzēng jiāyōu zhì láishēn qǐngtiáogāoshòu xìn é
Doanh nghiệp có thể xin nâng cao hạn mức tín dụng bằng cách bổ sung thêm tài sản thế chấp chất lượng tốt.
shòu xìn é bèidòng jiétōng chángshìyóu jiè kuǎnr énchū xiànliǎowéi yuēxíng wéi
Hạn mức tín dụng bị đóng băng thông thường là do bên vay có hành vi vi phạm nghĩa vụ thanh toán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây