平仓
píngcāng
Đóng vị thế

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng vị thế
Ví dụ (3)
yóu wèi néng shízhuī jiābǎo zhèng jīngāitóu zhědezhàng bèi huògōng qiáng zhìpíng cāng
Do không bổ sung ký quỹ kịp thời, tài khoản của nhà đầu tư này đã bị công ty giao dịch kỳ hạn buộc đóng vị thế (giải chấp).
zàishì chǎng shì míng lǎngshípíng cāng chǎngshì jiàowěn tuǒdexuǎn
Khi xu hướng thị trường chưa rõ ràng, đóng vị thế rút lui khỏi thị trường là một lựa chọn tương đối an toàn.
jiāo yuánjué dìngzàijīn tiān xià shōu pánqiánduìzhè huáng jīnduō tóu yuējìn xíngpíng cāng
Nhân viên giao dịch quyết định đóng vị thế đối với hợp đồng mua khống vàng này trước giờ đóng cửa chiều nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây