Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
股票配资
gǔpiào pèizī
Đòn bẩy tài chính cổ phiếu
Hán việt: cổ phiếu phối tư
—

Gợi nhớ

Từ "股票配资" (gǔpiào pèizī) mang nghĩa "Đòn bẩy tài chính cổ phiếu", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

股票配资
gǔpiào pèizī
Đòn bẩy tài chính cổ phiếu
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đòn bẩy tài chính cổ phiếu
Ví dụ (3)
gǔpiào股票pèi配zī资suīrán虽然kěyǐ可以fàngdà放大shōuyì收益,dàn但tóngshí同时yě也jídà极大de地zēngjiā增加le了kuīsǔn亏损fēngxiǎn风险。
Đòn bẩy tài chính cổ phiếu mặc dù có thể nhân rộng lợi nhuận, nhưng đồng thời cũng làm gia tăng đáng kể rủi ro thua lỗ.
Although margin financing for stocks can amplify returns, it also dramatically increases the risk of losses.
jiānguǎn监管bùmén部门mínglìngjìnzhǐ明令禁止rènhé任何fēifǎ非法de的chǎngwài场外gǔpiào股票pèi配zī资huódòng活动。
Cơ quan quản lý cấm tuyệt đối mọi hoạt động tự ý cho vay đòn bẩy cổ phiếu ngoài sàn bất hợp pháp.
Regulatory authorities strictly prohibit any illegal off-market stock margin financing activities.
tā他de的zhànghù账户yīnwèi因为gǔpiào股票pèi配zī资yùdào遇到gǔshì股市dàdiē大跌ér而bèi被qiángzhì强制píngcāng平仓。
Tài khoản của anh ấy đã bị buộc đóng vị thế do dùng đòn bẩy cổ phiếu khi gặp đợt sụt giảm mạnh của thị trường.
His account was forcibly liquidated because his leveraged stock positions were hit by a sharp market crash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây