呆账
dāizhàng
Nợ đọng / Khoản nợ khó thu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nợ đọng / Khoản nợ khó thu
Ví dụ (3)
yín háng édebèiyìng duìdāi zhàngfēng xiǎn
Ngân hàng phải trích lập dự phòng đầy đủ để ứng phó với rủi ro nợ khó đòi.
lián duō niándedāi zhàngzuì zhōngbèiquèr ènwèihuài zhàngsǔn shībìng xiāo
Khoản nợ khó đòi kéo dài nhiều năm cuối cùng đã được xác nhận là tổn thất nợ xấu và được xóa sổ.
xìn dài zhèng guò fènkuān sōngdǎo zhìgāi xíngdedāi zhàngshàng shēng
Chính sách tín dụng quá lỏng lẻo đã khiến tỷ lệ nợ khó đòi của ngân hàng này gia tăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây