分期付款
—
Gợi nhớ
Từ "分期付款" (fēnqī fùkuǎn) mang nghĩa "Trả góp / Phân kỳ", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 付 (fù - phó): "Trả" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
分期付款
Trả góp / Phân kỳ
分
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
付
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Phân tích từ 分期付款
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Trả góp / Phân kỳ
Ví dụ (3)
许多年轻人在购买手机时选择分期付款。
Nhiều bạn trẻ chọn phương thức trả góp khi mua điện thoại di động.
Many young people choose to pay in installments when buying a mobile phone.
银行提供免息分期付款服务来吸引消费者。
Ngân hàng cung cấp dịch vụ trả góp miễn lãi để thu hút người tiêu dùng.
Banks offer interest-free installment payment plans to attract consumers.
他申请了十二期的分期付款来支付买车的费用。
Anh ấy đã đăng ký trả góp 12 kỳ để chi trả chi phí mua xe ô tô.
He applied for a 12-month installment plan to pay for his car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây