Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
稽核部
jīhébù
Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ
Hán việt: khể hạch bẫu
—

Gợi nhớ

Từ "稽核部" (jīhébù) nghĩa là "Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ", ghép bởi: 稽 (jī / qǐ): kiểm tra + 核 (hé): Hạt nhân + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

稽核部
jīhébù
Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ
禾
尤
旨
木
亥
咅

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ
Ví dụ (3)
jī hé稽核bù xià部下zhōu周jiāng将duì对xìn dài信贷shěn pī审批liú chéng流程jìn xíng进行zhuān xiàng专项shěn jì审计。
Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ tuần tới sẽ tiến hành kiểm toán chuyên đề đối với quy trình phê duyệt tín dụng.
jī hé稽核bù部zhí jiē直接xiàng向dǒng shì huì董事会bào gào报告gōng zuò工作yǐ以bǎo zhèng保证qí其dú lì xìng独立性。
Bộ phận thanh tra báo cáo công việc trực tiếp lên Hội đồng quản trị để đảm bảo tính độc lập.
jī hé稽核bù部tí jiāo提交de的bào gào报告zhōng中zhǐ chū指出liǎo了zhī háng支行zài在hé tong合同guǎn lǐ管理shàng上de的lòu dòng漏洞。
Báo cáo do bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ đệ trình đã chỉ ra lỗ hổng trong quản lý hợp đồng của chi nhánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây