武装押运
wǔzhuāng yāyùn
Vận chuyển tiền có vũ trang

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Vận chuyển tiền có vũ trang
Ví dụ (3)
yín háng zhōngdexiàn jīntiáo gōng zuòquán wěi tuōzhuān gōng jìn xíng zhuāng yùn
Công việc điều chuyển tiền mặt trong nghiệp vụ ngân hàng đều được ủy thác cho công ty chuyên nghiệp tiến hành vận chuyển có vũ trang.
zhuāng yùnrén yuán pèi bèiliǎofáng dàn sàn tán qiāngquè bǎo ān quán
Nhân viên vận chuyển có vũ trang được trang bị áo chống đạn và súng shotgun để đảm bảo an toàn cho tài sản.
zhuāng yùnguò chéngzhōngjǐng jièrén yuán bǎo chígāo jǐng
Trong quá trình vận chuyển tiền có vũ trang, nhân viên bảo vệ cảnh giới phải giữ tinh thần cảnh giác cao độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây