Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
运钞袋
yùnchāodài
Túi đựng tiền niêm phong
Hán việt: vận sao đại
—

Gợi nhớ

Từ "运钞袋" (yùnchāodài) mang nghĩa "Túi đựng tiền niêm phong", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 钞 (chāo - sao): "Tiền giấy" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 钞: Chỉ cần một lượng kim loại quý rất nhỏ (钅 + 少) được in ấn thành tờ ngân phiếu mỏng nhẹ là đã có tờ tiền giấy tiện dụng (钞). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

运钞袋
yùnchāodài
Túi đựng tiền niêm phong
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
钞
chāo • sao
Tiền giấy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi đựng tiền niêm phong
Ví dụ (3)
guìyuán柜员jiāng将qīngdiǎn清点hǎo好de的xiànjīn现金zhuāngrù装入yùnchāodài运钞袋bìngyòng并用yí一cì次xìng性fēngtiáo封条suǒhǎo锁好。
Giao dịch viên bỏ số tiền mặt đã kiểm đếm xong vào túi đựng tiền niêm phong và khóa lại bằng tem niêm phong dùng một lần.
The teller placed the counted cash into a cash bag and locked it with a single-use security seal.
yùnchāodài运钞袋de的tiáoxíngmǎ条形码xū需zài在chūkù出库hé和rùkù入库shí时jìnxíng进行sǎomiáo扫描héduì核对。
Mã vạch của túi đựng tiền niêm phong cần được quét đối chiếu khi xuất kho và nhập kho.
The barcode on the cash bag must be scanned and verified both when leaving and entering the vault.
rènhé任何yùnchāodài运钞袋ruò若chūxiàn出现pòsǔn破损,jiēshōu接收fāngyǒuquán方有权jùjué拒绝qiānshōu签收。
Nếu có bất kỳ túi đựng tiền niêm phong nào bị rách, bên nhận có quyền từ chối ký nhận.
If any cash bag shows signs of damage, the receiving party has the right to refuse to sign for it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây