捆扎机
kǔnzājī
Máy bó tiền thành thếp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy bó tiền thành thếp
Ví dụ (3)
xiàn jīnqīngfēnwán hòusòng kǔn jìn xíngquán dòng fēng bāo
Tiền mặt sau khi phân loại xong cần được đưa vào máy bó tiền để tiến hành đóng gói bọc màng nhựa hoàn toàn tự động.
zhètáiquán dòngkǔn shēngliǎohòu táixiàn jīnzhōng xīndegōng zuò xiào
Chiếc máy bó tiền tự động này giúp cải thiện đáng kể hiệu suất làm việc của trung tâm tiền mặt quản lý tiền quỹ phía sau.
kǔn zàigōng zuòshí yàoshǐ yòng使zhuān yòngde liào bāo dài
Máy bó tiền khi vận hành cần sử dụng dây đai đóng gói bằng nhựa chuyên dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây