假币
jiǎbì
Tiền giả

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền giả
Ví dụ (3)
diǎn chāo bào jǐng shìjiā zàixiàn jīnzhōngde zhāngbǎi yuánjiǎ
Máy đếm tiền báo còi, thông báo có một tờ tiền giả mệnh giá 100 tệ bị lẫn trong số tiền mặt.
chí yǒushǐ yòng使zhì zàojiǎ dōushìwéi xíng wéi
Cố ý tàng trữ, sử dụng và sản xuất tiền giả đều là hành vi vi phạm pháp luật.
yín hángguì yuánzài xiànjiǎ hòuyìng shōubìngjiā gàishōu jiǎozhāng
Giao dịch viên ngân hàng sau khi phát hiện tiền giả phải lập tức thu giữ và đóng dấu thu hồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây