幕墙
mùqiáng
Mặt dựng kính / Tường rèm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt dựng kính / Tường rèm
Ví dụ (3)
zhè dòng tiān lóucǎi yòngliǎoxiān jìndeshuāng céng qiángshè
Tòa nhà chọc trời này áp dụng thiết kế mặt dựng kính hai lớp tiên tiến.
shī gōng duìzhèng zàigāo kōngān zhuāngdān yuán shì qiáng
Đội thi công đang lắp đặt hệ thống mặt dựng kính hệ Unitized ở trên cao.
qiáng yǒujiǎn qīng zhòngměi huàwài guānjié nénghuán bǎodeyōu diǎn
Mặt dựng kính có ưu điểm là giảm tự trọng công trình, làm đẹp ngoại quan và tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây