次卧
cìwò
Phòng ngủ phụ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng ngủ phụ
Ví dụ (3)
bèigǎi zàochéngliǎoér tóng fángqiáng fěn shuāchéngliǎodàn lán diào diao
Phòng ngủ phụ lớn đã được cải tạo thành phòng cho trẻ em, tường được sơn tông màu xanh nhạt.
suīr ánmiàn shāoxiǎodàn de shè ràngshōu kōng jiānfān bèifān bèi
Mặc dù diện tích phòng ngủ phụ hơi nhỏ nhưng thiết kế giường tatami hợp lý đã giúp không gian cất trữ đồ đạc tăng lên gấp đôi.
dechuāng cháoběicǎi guāngcháo nándezhǔshāo wēixùn xùn xiē
Cửa sổ của phòng ngủ phụ hướng bắc, hiệu quả đón ánh sáng kém hơn một chút so với phòng ngủ chính hướng nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây