乳胶漆
—
Phân tích từ 乳胶漆
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sơn nước / Sơn acrylic latex
Ví dụ (3)
乳胶漆干燥后能形成一层细腻平整的保护漆膜漆面。
Sơn nước sau khi khô có thể tạo thành một lớp màng sơn bảo vệ láng mịn phẳng phiu.
我们选择了一款环保指标优秀且无刺激性异味的环保乳胶漆涂料。
Chúng tôi đã chọn một loại sơn nước thân thiện môi trường có chỉ số kiểm định chất lượng xuất sắc và không mùi khó chịu.
涂刷乳胶漆时,底漆一遍、面漆两遍的滚涂工序不能偷工减料省去。
Khi lăn sơn nước, công đoạn lăn 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ bề mặt tuyệt đối không được bớt xén công đoạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây