窗套
chuāngtào
Khuôn cửa sổ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khuôn cửa sổ
Ví dụ (3)
wèi leměi guānfáng cháo mengěi tīngpiāochuāngzuòliǎo quān shíchuāngtào
Để đẹp mắt và chống ẩm, chúng tôi đã làm một vòng khuôn cửa sổ bằng đá cẩm thạch cho cửa sổ lồi phòng khách.
zuòchuāngtàoshíyàozhù jiǎopīn jiēchùdefèng fèngkuānshì fǒujūn yúnměi guān
Khi làm khuôn viền cửa sổ, cần chú ý xem khe hở tại khớp nối góc có đều và đẹp mắt hay không.
xiējiǎnxiàn dàifēng shè wǎng wǎnghuìshěng de zhìchuāngtàoxiàn tiáo线zhuāng huáng
Một số thiết kế phong cách hiện đại tối giản thường giản lược đi các đường phào khuôn cửa sổ bằng gỗ phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây