纱窗
shāchuāng
Cửa lưới chống muỗi / Cửa màn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa lưới chống muỗi / Cửa màn
Ví dụ (3)
xià tiānkāi chuāngtōng fēngshí shàngshā chuāng fángwén chóngfēi shì nèidīng yǎodīng yǎo
Mùa hè khi mở cửa sổ đón gió thông thoáng, bắt buộc phải kéo cửa lưới chống muỗi xuống để tránh muỗi côn trùng bay vào nhà.
jīng āngwǎngshā chuāngqiáng gāofáng dàofángzhuìshì qiángāo céng zhù zháidebiāo pèishǒu xuǎn
Cửa lưới chống muỗi sợi inox cường lực có độ bền rất cao, chống trộm và chống rơi ngã, là lựa chọn tiêu chuẩn cho chung cư cao tầng hiện nay.
lěiliǎohuī chéndeshā chuāng yàodìng chāi xià láiyònghuāchōng gān jìng fáng huīhuī
Cửa lưới chống muỗi bám bụi bẩn lâu ngày cần được tháo rời định kỳ, dùng vòi hoa sen xịt rửa sạch sẽ tránh bí gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây