双层玻璃
—
Phân tích từ 双层玻璃
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kính hộp 2 lớp
Ví dụ (3)
双层玻璃中间填充了氩气,能极大地提高窗户的保温性能指标指标。
Kính hộp hai lớp ở giữa được bơm khí argon, có thể nâng cao vượt bậc chỉ số tính năng bảo ôn cách nhiệt của cửa sổ.
临近高架桥的住宅,推荐安装带有厚双层玻璃的系统防噪窗户窗户。
Nhà ở sát đường vành đai cao tốc khuyến nghị nên lắp đặt loại cửa sổ hệ thống trang bị kính hộp hai lớp dày chống ồn.
如果双层玻璃的密封条损坏,内部可能会出现起雾漏水发霉现象。
Nếu keo nẹp niêm phong kính hộp hai lớp bị hỏng, bên trong kính có thể xuất hiện hiện tượng đọng hơi sương ngưng tụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây