窗帘轨
—
Phân tích từ 窗帘轨
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thanh treo rèm
Ví dụ (3)
安装窗帘轨时要选用加厚铝合金材质,避免挂重窗帘变形弯曲弯曲。
Khi lắp đặt thanh treo rèm cần chọn chất liệu hợp kim nhôm dày, tránh làm cong vênh biến dạng khi treo rèm vải nặng.
智能电动窗帘轨道内部配有皮带,由电机驱动滑块移动开关。
Ray trượt rèm điện thông minh bên trong có trang bị dây đai, do động cơ truyền động giúp con chạy di chuyển đóng mở.
我们在吊顶施工时预留了窗帘盒,用来把窗帘轨隐藏起来更显整洁。
Trong lúc thi công trần thạch cao chúng tôi đã chừa lại hộp rèm, dùng để giấu thanh treo rèm vào trong nhìn gọn gàng hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây