塔吊
tǎdiào
Cần trục tháp / Cẩu tháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cần trục tháp / Cẩu tháp
Ví dụ (3)
gōng shàng tái diàozhèng zàidiàoyùngāng jīn bǎn shāng pǐnbànhùn níng dòudòu dòu
Một vài chiếc cẩu tháp trên công trường đang cẩu chuyển cốt thép, cốp pha gỗ cũng như phễu bê tông thương phẩm.
fēngtiān dàoliù shàngshí diào tíng zhǐ qiè zhòngdiào zhuāngdiào zhuāngzuò
Khi thời tiết có gió lớn từ cấp 6 trở lên, cẩu tháp bắt buộc phải lập tức ngừng mọi hoạt động cẩu kéo nâng hạ.
diàozhǐ huī yuán diào zàishī gōngdiàoyùnshí shǐ yòng使duì jiǎng qiè pèi pèi tōng xìn
Đội trưởng chỉ huy cẩu và tài xế lái cẩu tháp trong lúc cẩu chuyển thi công bắt buộc phải dùng bộ đàm liên lạc phối hợp chặt chẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây