Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
升降机
shēngjiàngjī
Vận thăng / Thang nâng
Hán việt: thăng giáng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "升降机" (shēngjiàngjī) mang nghĩa "Vận thăng / Thang nâng", kết hợp bởi 升 (shēng - thăng): "lên" + 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 升: Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升). • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

升降机
shēngjiàngjī
Vận thăng / Thang nâng
升
shēng • thăng
lên
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vận thăng / Thang nâng
Ví dụ (3)
shīgōng施工rényuán人员chéng乘wàiguà外挂shīgōng施工shēngjiàngjī升降机kuàisù快速dàodá到达sānshí三十céng层gāokōng高空zuòyèmiàn作业面。
Nhân viên thi công đi vận thăng lồng treo ngoài để nhanh chóng lên tầng 30 làm việc trên mặt bằng cao.
Construction workers rode the exterior construction hoist to quickly reach the work platform on the thirtieth floor.
shīgōng施工shēngjiàngjī升降机de的xiànwèi限位ānquán安全bǎohù保护zhuāngzhì装置bìxū必须bǎochí保持língmǐn灵敏,yánjìn严禁chāozài超载yùnxíng运行。
Thiết bị bảo vệ khống chế hành trình an toàn của vận thăng thi công bắt buộc phải giữ độ nhạy bén, nghiêm cấm chạy quá tải.
The limit switches and safety protection devices of the construction hoist must be kept responsive, and overloaded operation is strictly prohibited.
shēngjiàngjī升降机sījī司机měitiān每天shànggǎng上岗qián前,bìxū必须duì对gè各xìtǒng系统jīxiè机械jiégòu结构jìnxíng进行kōngzài空载yùnxíng运行ānquán安全jiǎnchá检查。
Tài xế vận thăng hàng ngày trước khi làm việc bắt buộc phải vận hành không tải để kiểm tra an toàn các kết cấu cơ khí hệ thống.
Before starting work each day, the hoist operator must perform a no-load test run to inspect the safety of the mechanical structures across all systems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây