泵车
bèngchē
Xe bơm bê tông / Máy bơm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe bơm bê tông / Máy bơm
Ví dụ (3)
cháng jiàbèng chējiānghùn níng zhí jiēshū sòng dàoèr shícénglóu bǎnshī gōngmiànshàng miàn
Xe bơm bê tông cần dài chuyển thẳng bê tông lên mặt bằng thi công sàn tầng 20.
bèng chēcāo zuò gōng qièjiān shìguǎn dào fáng fànbào guǎnyǐn ān quán shì shì
Thợ vận hành xe bơm bắt buộc phải giám sát chặt chẽ áp lực đường ống, phòng ngừa nổ ống gây tai nạn an toàn.
zhètáiliù shí èrbèng chēzàiběn hùn níng jiāo zhùzhōng huīliǎozhòng yàozuò yòngzuò yòng
Chiếc xe bơm cần 62m này đã phát huy vai trò quan trọng trong đợt đổ bê tông khối lớn lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây