Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工程车
gōngchéngchē
Xe công trình / Xe tải ben
Hán việt: công trình xa
—

Gợi nhớ

Từ "工程车" (gōngchéngchē) mang nghĩa "Xe công trình / Xe tải ben", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

工程车
gōngchéngchē
Xe công trình / Xe tải ben
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe công trình / Xe tải ben
Ví dụ (3)
yóuyú由于shīgōng施工xūyào需要,xǔduō许多dàxíng大型gōngchéngchē工程车zài在yèjiān夜间jìnchū进出shìqū市区yùnsòng运送zhātǔ渣土。
Do nhu cầu thi công, nhiều xe công trình cỡ lớn ra vào nội đô vào ban đêm để vận chuyển bùn đất phế thải.
Due to construction needs, many large engineering vehicles enter and leave the urban area at night to haul away muck and spoil.
gōngdì工地chūrùkǒu出入口shèzhì设置le了chōngxǐ冲洗tái台,quèbǎo确保suǒyǒu所有gōngchéngchē工程车gānjìng干净shànglù上路xíngshǐ行驶。
Tại cổng ra vào công trường có bố trí trạm rửa xe, đảm bảo mọi xe công trình sạch bùn đất trước khi ra đường di chuyển.
A wheel-washing bay is set up at the construction site entrance to ensure all engineering vehicles are clean before driving onto public roads.
zhè这liàng辆gōngchéngchē工程车pèibèi配备le了huángsè黄色jǐngshìdēng警示灯,yǐ以tíshì提示zhōubiān周边xíngrén行人hé和chēliàng车辆bìràng避让。
Chiếc xe công trình này được trang bị đèn cảnh báo màu vàng để nhắc nhở người đi đường và xe cộ xung quanh tránh đường.
This construction vehicle is equipped with yellow warning lights to alert nearby pedestrians and vehicles to stay clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây