经纬仪
—
Phân tích từ 经纬仪
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy kinh vĩ đo góc
Ví dụ (3)
测量员在基坑旁架设经纬仪,准备测定新建厂房定位角度角度。
Nhân viên đo đạc dựng máy kinh vĩ bên cạnh hố móng, chuẩn bị đo xác định góc định vị của nhà xưởng xây mới.
经纬仪的视准轴偏校必须定期在专业计量机构进行校准检测检测。
Hiệu chuẩn lệch trục ngắm của máy kinh vĩ bắt buộc phải được tiến hành định kỳ tại cơ quan đo lường chuyên nghiệp.
现代电子经纬仪可以直接在屏幕上读取数字角度读数,减少视觉读数误差误差。
Máy kinh vĩ điện tử hiện đại có thể đọc trực tiếp số đo góc trên màn hình, làm giảm sai số đọc bằng mắt thường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây