封顶仪式
fēngdǐng yíshì
Lễ cất nóc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ cất nóc
Ví dụ (3)
xiàng jīn tiānzàidǐng lóu xíngliǎo lièdefēng dǐng shìrán fàngliǎobiān pàoguà cǎitiáocǎi tiáo
Ban điều hành dự án hôm nay đã tổ chức lễ cất nóc tưng bừng trên tầng thượng, đốt pháo hoa và treo băng rôn rực rỡ.
fēng dǐng shìbiāo zhìzhejiàn zhù gōng chéngzhèng shìcóngjié gòushī gōngjiē duànzhuǎn èr jié gòujié gòuzhuāng shìjiē duàn
Lễ cất nóc đánh dấu công trình xây dựng chính thức chuyển từ giai đoạn thi công kết cấu sang giai đoạn xây tường ngăn và hoàn thiện nội ngoại thất.
jiàn shèdān wèishī gōng dān wèijiān dān wèidedài biǎogòng tóngchū liǎofēng dǐng shì shì huì
Đại diện chủ đầu tư, nhà thầu thi công và đơn vị tư vấn giám sát đã cùng tham dự lễ cất nóc dự án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây