基坑
—
Phân tích từ 基坑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hố móng
Ví dụ (3)
这个高层建筑的基坑深度达到了十五米。
Độ sâu hố móng của tòa nhà cao tầng này đạt tới mười lăm mét.
雨水流入基坑可能会导致边坡塌方。
Nước mưa chảy vào hố móng có thể dẫn đến sạt lở mái dốc.
挖土机正在开挖大楼的地下室基坑。
Máy xúc đang đào hố móng tầng hầm của tòa nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây