软膏
—
Phân tích từ 软膏
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc mỡ / Kem thoa
Ví dụ (3)
请在受感染的皮肤表面薄薄地涂一层红霉素软膏。
Vui lòng bôi một lớp mỏng thuốc mỡ Erythromycin lên bề mặt vùng da bị nhiễm trùng.
这种防过敏软膏可以快速缓解皮肤瘙痒。
Loại thuốc mỡ chống dị ứng này có thể làm giảm ngứa da nhanh chóng.
软膏的基质大多是由凡士林或石蜡制成的。
Tá dược nền của thuốc mỡ hầu hết được làm từ vaseline hoặc parafin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây