并发症
bìngfāzhèng
Biến chứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biến chứng
Ví dụ (3)
táng niào bìng尿ruòkòng zhì dānghuìyǐn shì wǎng bìng biànděngduō zhǒngbìng zhèng
Nếu bệnh tiểu đường kiểm soát không tốt sẽ dẫn tới nhiều biến chứng như bệnh lý võng mạc.
shēngzàishùqiánxiàngjiā shǔxiáng jiāo dàiliǎokěn éng shēngdeshǒu shùbìng zhèng
Bác sĩ trước phẫu thuật đã giải thích chi tiết cho người nhà về các biến chứng phẫu thuật có thể xảy ra.
shù hòuzǎo xiàchuánghuó dòngyǒu zhù fángfèi bìng zhèngde shēng
Vận động xuống giường sớm sau phẫu thuật giúp ích cho việc phòng ngừa phát sinh biến chứng ở phổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây