喷雾剂
pēnwùjì
Thuốc xịt / Chai xịt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc xịt / Chai xịt
Ví dụ (3)
xiào chuǎnhuàn zhěchū mén shí suí shēn xié dàipíng chuǎnpēn
Bệnh nhân hen suyễn phải luôn mang theo thuốc xịt cắt cơn hen bên mình khi ra ngoài.
zhè zhǒng qiāngpēn néngyǒu xiàohuǎn jiě zhèng zhuàng
Loại thuốc xịt mũi này có thể giảm triệu chứng nghẹt mũi một cách hiệu quả.
qǐng jiāngpāo guānghuòshā jūnpēn duìzheyǎn jīngpēn
Vui lòng không xịt chai xịt sát khuẩn hướng trực tiếp vào mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây