肠镜
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nội soi đại tràng
Ví dụ (3)
肠镜是筛查大肠癌及发现肠道息肉最有效的方法。
Nội soi đại tràng là phương pháp hiệu quả nhất để sàng lọc ung thư đại trực tràng và phát hiện polyp đường ruột.)
进行肠镜前,患者必须按要求服用泻药以清洁肠道。
Trước khi nội soi đại tràng, bệnh nhân phải uống thuốc nhuận tràng theo yêu cầu để làm sạch đường ruột.
医生在肠镜检查过程中顺便切除了患者结肠内的小息肉。
Bác sĩ đã kết hợp cắt bỏ polyp nhỏ trong đại tràng của bệnh nhân trong quá trình nội soi đại tràng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây