Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
血液透析
xuèyè tòuxī
Lọc máu / Chạy thận nhân tạo
Hán việt: huyết dịch thấu tích
—

Gợi nhớ

Từ "血液透析" (xuèyè tòuxī) mang nghĩa "Lọc máu / Chạy thận nhân tạo", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

血液透析
xuèyè tòuxī
Lọc máu / Chạy thận nhân tạo
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Lọc máu / Chạy thận nhân tạo
Ví dụ (2)
niàodúzhèng尿毒症huànzhě患者xūyào需要dìngqī定期qù去yīyuàn医院zuò做xuèyè血液tòu透xī析yǐ以wéichí维持shēngmìng生命。
Bệnh nhân nhiễm độc niệu cần định kỳ đến bệnh viện để chạy thận nhân tạo nhằm duy trì sự sống.
Patients with uremia need to go to the hospital regularly for hemodialysis to sustain their lives.
xuèyè血液tòu透xī析měi每cì次dàyuē大约xūyào需要jìnxíng进行sì四gè个xiǎoshí小时。
Mỗi lần lọc máu mất khoảng 4 tiếng.
Each hemodialysis session takes approximately four hours.
2
danh từ
Nghĩa:Lọc máu / Chạy thận nhân tạo
Ví dụ (1)
tòu透xī析shì室de的gōngzuò工作rényuán人员zhèng正máng忙zhe着wèi为bìngrén病人liánjiē连接xuèyè血液tòuxījī透析机。
Nhân viên phòng lọc máu đang bận rộn kết nối máy chạy thận nhân tạo cho bệnh nhân.
The staff in the dialysis unit are busy connecting patients to the hemodialysis machines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây