死亡证明
sǐwáng zhèngmíng
Giấy chứng tử

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng tử
Ví dụ (3)
yuànwèijiā shǔkāi liǎo wángzhèng míng biàn便 menbàn hòu shìzhù xiāo kǒu
Bệnh viện cấp giấy chứng tử cho người nhà để họ làm hậu sự và xóa hộ khẩu.
wángzhèng míngshàng xiáng zhù míng wángshí jiān diǎn zhí jiē wángyuán yīn
Trên giấy chứng tử bắt buộc phải ghi rõ thời gian, địa điểm và nguyên nhân trực tiếp dẫn đến tử vong.
kāi wángzhèng míng yàoyǒuzhǔ zhì shēngdeqiān yuàndegōng zhāng
Việc cấp giấy chứng tử cần có chữ ký của bác sĩ điều trị và con dấu của bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây