药物分析
yàowù fēnxī
Phân tích dược chất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích dược chất
Ví dụ (3)
yào fēn shìquè bǎoyào pǐnzhì liànglín chuángyòng yàoān quándezhòng yào huán jié
Phân tích dược chất là công đoạn quan trọng đảm bảo chất lượng thuốc và tính an toàn của việc sử dụng thuốc lâm sàng.
yán jiūrén yuán yònggāo xiào xiāng jìn xíngxīn yàodeyào fēn
Các nhà nghiên cứu sử dụng máy sắc ký lỏng hiệu năng cao để tiến hành phân tích dược chất cho thuốc mới.
zhèményào fēn chéngzhǔ yàojiào shòu zhǒngdìng xìngdìng liàng fēn fāng
Khóa học phân tích dược chất này chủ yếu giảng dạy các phương pháp phân tích định tính và định lượng khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây