禁忌症
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chống chỉ định
Ví dụ (3)
孕妇和严重肝肾功能不全者是这种药物的绝对禁忌症人群。
Phụ nữ mang thai và người bị suy gan thận nghiêm trọng là nhóm đối tượng chống chỉ định tuyệt đối của loại thuốc này.
在做核磁共振检查前,必须确认患者体内没有金属植入物等禁忌症。
Trước khi chụp cộng hưởng từ, bắt buộc phải xác nhận bệnh nhân không có chống chỉ định như cấy ghép kim loại trong cơ thể.
医生在开药前应详细询问病人的病史,避免触碰药物禁忌症。
Bác sĩ trước khi kê đơn thuốc nên hỏi chi tiết tiền sử bệnh của bệnh nhân để tránh vi phạm các chống chỉ định của thuốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây