连络
liánluò
liên lạc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liên lạc
Ví dụ (3)
hòu men zhítōng guòwēixìnbǎo chílián luò
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi luôn giữ liên lạc qua WeChat.
guǒyǒurèn jǐn qíng kuàngqǐng gēn menlián luò
Nếu có bất kỳ tình huống khẩn cấp nào, xin vui lòng liên lạc ngay với chúng tôi.
zuì jìngōng zuòhěnmánghǎo jiǔ méigēnlǎo tóng xuélián luòliǎo
Dạo này tôi bận việc quá, lâu rồi không liên lạc với bạn học cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây