Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慢用
mànyòng
xin cứ dùng thong thả
Hán việt: mạn dụng
—

Gợi nhớ

Từ "慢用" (mànyòng) mang nghĩa "xin cứ dùng thong thả", kết hợp bởi 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

慢用
mànyòng
xin cứ dùng thong thả
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
Động từ bất cập vật
Nghĩa:xin cứ dùng thong thả
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员bǎ把cài菜duān端shàngzhuō上桌,wēixiào微笑zhe着duì对wǒmen我们shuō说:“qǐng请mànyòng慢用”。
Nhân viên phục vụ bưng thức ăn lên bàn, mỉm cười nói với chúng tôi: "Xin mời dùng bữa thong thả".
The waiter brought the dishes to the table and said to us with a smile, "Please enjoy your meal."
cài菜yǐjīng已经shàng上qí齐le了,gè各wèi位qǐng请mànyòng慢用。
Món ăn đã lên đủ rồi, mời mọi người dùng bữa thong thả.
All the dishes have been served; please enjoy your meal, everyone.
māma妈妈duì对kèrén客人shuō说:“chī吃diǎn点shuǐguǒ水果,dàjiā大家mànyòng慢用”。
Mẹ nói với khách: "Ăn chút trái cây đi, mọi người cứ tự nhiên nhé".
Mom said to the guests, "Have some fruit; please help yourselves, everyone."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây