米粉
mǐfěn
bún gạo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bún gạo
Ví dụ (3)
tái wānxīn zhúdechǎo fěnfēi chángchū míng
Món bún xào ở Tân Trúc, Đài Loan cực kỳ nổi tiếng.
majīn tiānwǎn fànzhǔn bèizuòniúr òu tāng fěn
Tối nay mẹ chuẩn bị làm món bún nước lèo thịt bò.
fěnshì zhǒngyòng zhì zuòdechuán tǒngshí pǐn
Bún gạo là một loại thực phẩm truyền thống được làm từ gạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây