叫喊
jiàohǎn
kêu la

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kêu la
Ví dụ (3)
shēn tūr áncóng tòngchuán chūliǎo zhènjīng huāngdejiào hǎn shēng
Nửa đêm, đột nhiên từ trong ngõ nhỏ truyền ra một tiếng kêu la hoảng hốt.
lùnzěn me shēngjiào hǎnzhè huìyǒur éntīng jiàn
Cho dù cậu có kêu la lớn tiếng thế nào đi nữa, ở đây cũng không có ai nghe thấy đâu.
hái zimenzàicǎo shàngkuài bēn pǎojiào hǎn
Lũ trẻ vừa vui vẻ chạy nhảy vừa reo hò trên bãi cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây