劳工
láogōng
người lao động

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người lao động
Ví dụ (3)
zhèng zhì dìngliǎoxīnde bǎo láo gōngde běnquán
Chính phủ đã ban hành luật mới nhằm bảo vệ các quyền lợi cơ bản của người lao động.
zhè jiāgōng chǎng yòngliǎoshàngqiān mínglái de tōngláo gōng
Nhà máy này đã thuê mướn hàng ngàn người lao động phổ thông đến từ khắp nơi.
láo dòng jiéshìquán shì jièláo gōnggòng tóngdejié
Ngày Quốc tế Lao động 1/5 là ngày lễ chung của người lao động trên toàn thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây