冷饮
lěngyǐn
đồ uống lạnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ uống lạnh
Ví dụ (3)
yánr èdexià tiān bēibīng liángdelěng yǐnshìzuì shū deshì
Mùa hè nóng bức, uống một ly nước giải khát lạnh buốt là điều thoải mái nhất.
zhè jiālěng yǐn diàn gōng shì yàngdebīng línguǒ zhī
Cửa hàng đồ uống lạnh này cung cấp đủ loại kem và nước hoa quả đa dạng.
yùn dòngguò hòu yào lěng yǐn miǎn téng
Sau khi vận động xong không nên uống ngay nước lạnh để tránh bị đau bụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây