Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梨子
lí(zi)
quả lê
Hán việt: lê tí
—

Gợi nhớ

Từ "梨子" (lí(zi)) nghĩa là "quả lê", ghép bởi: 梨 (lí): quả lê + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

梨子
lí(zi)
quả lê
利
木
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả lê
Ví dụ (3)
qiū tiān秋天shì是lí zǐ梨子chéng shú成熟de的jì jié季节,guǒ yuán果园lǐ里guà mǎn挂满liǎo了guǒ shí果实。
Mùa thu là mùa lê chín, trong vườn trĩu quả ngọt.
mā ma妈妈mǎi huí lái买回来de的lí zǐ梨子yòu又tián甜yòu又duō zhī多汁,dà jiā大家dōu都xǐ huan喜欢chī吃。
Quả lê mẹ mua về vừa ngọt vừa mọng nước, ai cũng thích ăn.
yòng用lí zǐ梨子hé和bīng táng冰糖dùn tāng炖汤kě yǐ可以qǐ dào起到rùn fèi润肺zhǐ ké止咳de的zuò yòng作用。
Dùng quả lê chưng với đường phèn làm nước canh có tác dụng nhuận phổi trị ho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây