闷热
mēnrè
oi bức

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:oi bức
Ví dụ (3)
xià qiántiān zǒng shìfēi chángmēnr èràngrénchuǎn guòlái
Trước khi trời mưa, thời tiết luôn rất oi bức, khiến người ta ngột ngạt không thở nổi.
fáng jiānméikāikōng tiáomēnr èxiàngzhēng lóng
Trong phòng không bật điều hòa, oi bức giống như một cái xửng hấp lớn.
miàn duì mēnr èdetiān jiādōuxuǎn dàizàishì nèi
Đối mặt với thời tiết oi bức như vậy, mọi người đều lựa chọn ở lại trong nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây