闹区
nàoqū
khu phố đông đúc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu phố đông đúc
Ví dụ (3)
zhè jiāxīnkāide fēi guǎnwèi shì zhōng xīndenào
Quán cà phê mới mở này nằm ở khu phố sầm uất thuộc trung tâm thành phố.
nào dejiāo tōngzàixià bāngāo fēng zǒng shìfēi chángyōng
Giao thông ở khu sầm uất luôn cực kỳ tắc nghẽn vào giờ cao điểm tan tầm.
suīr ánnào shēng huóbiàn 便dàngèng huanān jìngdejiāo
Mặc dù sống ở khu phố đông đúc sầm uất rất tiện lợi, nhưng anh ấy thích vùng ngoại ô yên tĩnh hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây