塞车
sāichē
tắc đường

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tắc đường
Ví dụ (3)
měi tiānshàng xià bānshí jiānzhètiáodōuhěnsāi chē
Mỗi ngày vào giờ cao điểm đi làm và tan làm, con đường này đều rất tắc đường.
yīn wèisāi chēshàng bānchí dàoliǎobàng èxiǎo shí
tắc đường, anh ấy đã đi làm muộn nửa tiếng đồng hồ.
shàngyán zhòngsāi chēshí mendōuhěnjiāo
Khi gặp phải ùn tắc đường nghiêm trọng, các tài xế đều rất sốt ruột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây