吸食
xīshí
hút, sử dụng chất gây nghiện

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hút, sử dụng chất gây nghiện
Ví dụ (3)
shí pǐnhuìyán zhòng wēi hàigèr énshēn jiàn kāng
Hút ma túy sẽ gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất cá nhân.
yán jìnrèn shíwéi jìnyào pǐndexíng wéi
Pháp luật nghiêm cấm mọi hành vi sử dụng chất cấm.
yīn shí pǐnérbèijǐng fāngdǎi
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì hành vi hút ma túy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây